|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Quy chế 25 |
Quy chế đào tạo Đại Học và Cao đẳng Hệ chính quy (Ban hành kèm theo Quyết định số 25 /2006/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
|
|
| Quy chế đào tạo tại chức 3676 |
QUY CHẾ VỀ THI, KIỂM TRA HỌC PHẦN, XÉT CẤP CHỨNG CHỈ ĐẠI HỌC ĐẠI CƯƠNG, THI VÀ CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP CHO HỆ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo quyết định số 3676/GD-ĐT ngày 9/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo) |
|
|
| Quy chế rèn luyện của học sinh - sinh viên |
QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN CỦA HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG VÀ TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP HỆ CHÍNH QUY (Ban hành kèm theo quyết định số 42/2002/QĐ – BGD&ĐT ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
|
|
|
|
|