|
ÐẢNG ỦY KHỐI CÁC TRƯỜNG |
ÐẢNG
CÔNG SẢN VIỆT NAM
|
|
ÐH- CÐ -THCN
|
|
|
Chi bộ
Trường
ĐHSP TDTT TP. HCM |
TP.
Hồ Chí Minh , ngày 12 tháng 3 năm2001 |
CHI
BỘ CƠ SỞ ÐẢNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HCM
( Hình
thành và phát triển )
I, Sự
ra đời của chi bộ cơ sở Trường Đại
Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP. HCM.
+ Ngày
09 tháng 9 năm 1976 Bộ trưởng Bộ Giáo dục ký quyết định số 36/QÐ bổ
nhiệm 03 đ/c đảng viên sau đây giữ chức vụ lãnh đạo nhà trường .
| |
1. Ð/c Trần Hồng Nhật |
Hiệu trưởng |
| |
2. Ð/c Nguyễn Sá |
Hiệu phó |
| |
3. Ð/c Trịnh Trung Hiếu |
Hiệu phó. |
Ðảng
ủy cấp trên cho lập 01 tổ đảng trực thuộc chi bộ Ðào tạo và bồi
dưỡng TP. Hồ Chí Minh.
+ Ðến
tháng 2 năm 1977 nhà trường được bổ sung thêm 02 đảng viên: Trần Ðình
Quảng và Vũ Thị Thực, nâng số đảng viên lên 05 người nên được Ban
tổ chức Thành ủy ra Quyết định thành lập 01 chi bộ cơ sở trực thuộc
Thành ủy TP. Hồ Chí Minh và chỉ định đ/c Trần Hồng Nhật giữ chức Bí
thư chi bộ nhà trường.
II. Ðại
hội đảng viên các nhiệm kỳ:
1.
Ðại hội chi bộ lần thứ nhất.
+ Tổ
chức ngày 25.9.1977
+ Dự
đại hội có 05 đảng viên:
| |
1.
Trần Hồng Nhật |
4. Trần Ðình Quảng |
| |
2.
Nguyễn Sá |
5. Vũ Thị Thực |
| |
3.
Trịnh Trung Hiếu |
|
+ Ðại
hội bầu đ/c Trần Ðình Quảng làm bí thư
2.
Ðại hội chi bộ lần thứ hai :
+ Tổ
chức ngày 13.7.1979
+ Dự
đại hội có 09 đảng viên:
|
1.
Trần Sỹ Dũng |
4.
Phạm Văn Mạch |
7. Nguyễn Sá |
|
2.
Trịnh Trung Hiếu |
5.
Trần Hồng nhật. |
8. Vũ Thị Thực |
|
3.
Bùi Thiện Lương |
6. Trần Ðình Quảng |
9. Lưu Xuân Từ |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
| |
1. Trần
Ðình Quảng |
Bí thư |
| |
2. Trần
Hồng Nhật |
Phó bí thư |
| |
3. Trịnh
Trung Hiếu |
Chi ủy viên |
3.
Ðại hội chi bộ lần thứ ba :
+ Tổ
chức ngày 29.4.1983
+ Dự
đại hội có 12 đảng viên:
| |
1. Trần
Sỹ Dũng |
7. Nguyễn Sá |
| |
2.
Nguyễn Thế Hai |
8. Vũ Thị Thực |
| |
3. Trịnh
Trung Hiếu |
9. Lưu Xuân Từ |
| |
4. Phạm
Văn Mạch |
10. Nguyễn Ðình Tía |
| |
5. Trần
Hồng Nhật |
11. Trần Văn Trường |
| |
6. Trần
Ðình Quảng |
12. Ðỗ Thị Hải Yến. |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
| |
1. Trịnh
Trung Hiếu |
Bí thư |
| |
2. Trần
Sỹ Dũng |
Phó bí thư |
| |
3. Trần
Ðình Quảng |
Chi ủy viên |
4.
Ðại
hội chi bộ lần thứ tư
:
+ Tổ
chức ngày 30.10.1985
+ Dự
đại hội có 13 đảng viên:
|
1.
Trần Văn Bực |
5. Phạm
Văn Mạch |
9. Vũ Thị Thực |
|
2.
Trần Sỹ Dũng |
6. Trần
Ðình Quảng |
10. Lưu Xuân Từ |
|
3.
Nguyễn Thế Hai |
7. Bùi Thiết |
11. Nguyễn Ðình Tía |
|
4. Trịnh
Trung Hiếu |
8. Ðào Công Sanh |
12. Trần Văn Trường |
| |
|
13. Ðỗ
Thị Hải Yến |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trần
Ðình Quảng |
Bí thư |
|
|
2. Trịnh
Trung Hiếu
|
Phó bí thư
|
|
|
3. Trần Sỹ Dũng |
Chi ủy viên |
5.
Ðại hội chi bộ lần thứ năm :
+ Tổ
chức ngày 04.8.1987
+ Dự
đại hội có 13 đảng viên:
|
1. Trần
Sỹ Dũng |
5. Phạm Văn Mạch |
9. Vũ
Thị Thực |
|
2. Trịnh
Trung Hiếu
|
6. Vũ Thiện Thuật |
10. Lưu
Xuân Từ |
|
3. Nguyễn Thế Hai |
7. Trần Ðình Quảng |
11. Nguyễn
Ðình Tía |
|
4. Vũ Trung Hiệp |
8. Ðào Công Sanh |
12. Nguyễn Quang Vinh |
|
|
|
13. Ðỗ Thị
Hải Yến. |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trần
Ðình Quảng |
Bí thư |
|
|
2. Trịnh
Trung Hiếu |
Phó bí thư
|
|
|
3. Phạm Văn Mạch |
Chi ủy
viên |
6.
Ðại hội chi bộ lần thứ sáu :
+ Tổ
chức ngày 13.10.1988
+ Dự
đại hội có 15 đảng viên:
|
1. Nguyễn Thị Ba ( dự bị) |
6. Võ Lương ( dự bị) |
11. Nguyễn Ðình Tía |
|
2. Trần Sỹ Dũng |
7. Phạm Văn Mạch |
12. Vũ Thiện Thuật |
|
3. Nguyễn Thế Hai |
8. Trần Ðình Quảng |
13. Lưu
Xuân Từ |
|
4. Trịnh Trung Hiếu |
9. Ðào
Công Sanh |
14. Ðỗ Thị
Hải Yến |
|
5. Vũ Trung Hiệp |
10. Vũ Thị
Thực |
15. Nguyễn
Quang Vinh |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trần
Sỹ Dũng |
Bí thư |
|
|
2. Trịnh
Trung Hiếu
|
Phó bí thư
|
|
|
3. Nguyễn Thế Hai |
Chi ủy
viên |
7.
Ðại hội chi bộ lần thứ bảy :
+ Tổ
chức ngày 30.8.1994
+ Dự
đại hội có 09 đảng viên:
|
1. Nguyễn Thị Ba |
4. Trịnh Trung Hiếu |
7. Phan Thế Nguyên |
|
2. Mã tấn Bữu |
5. Huỳnh Trọng Khải |
8. Nguyễn
Anh Tuấn ( dự bị) |
|
3. Trần Sỹ Dũng |
6. Võ
Lương |
9. Nguyễn Anh Xuân
( dự bị ) |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trịnh
Trung Hiếu |
Bí thư |
|
|
2. Huỳnh Trọng Khải
|
Phó bí thư
|
8.
Ðại
hội chi bộ lần thứ tám
:
+ Tổ
chức ngày 27.01.1996
+ Dự
đại hội có 11 đảng viên:
|
1. Nguyễn Thị Ba |
5. Võ Lương |
9. Huỳnh Văn Bảy (dự bị) |
|
2. Mã Tấn Bữu |
6. Phan Thế Nguyên. |
10. Nguyễn Thành
Sơn (dự bị) |
|
3. Trịnh Trung Hiếu |
7. Nguyễn Anh Tuấn |
11. Ðỗ Vĩnh ( dự bị) |
|
4. Huỳnh Trọng Khải |
8. Nguyễn Anh Xuân |
|
|
|
|
|
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trịnh
Trung Hiếu |
Bí thư |
|
|
2. Huỳnh Trọng Khải
|
Phó bí thư
|
|
|
3.
Nguyễn Anh Tuấn |
Chi ủy viên |
9.
Ðại
hội chi bộ lần thứ chín:
+ Tổ
chức ngày 16.9.1998
+ Dự
đại hội có 13 đảng viên:
|
1. Nguyễn Thị Ba |
5. Phạm Công Danh( dự bị) |
9. Phan
Thế Nguyên |
|
2. Mã Tấn Bữu |
6. Trịnh Trung Hiếu |
10.Nguyễn Thành Sơn |
|
3. Huỳnh Văn Bảy |
7. Huỳnh Trọng Khải |
11. Nguyễn
Anh Tuấn |
|
4. Nguyễn Thị Cà ( dự bị) |
8. Võ
Lương |
12. Ðỗ Vĩnh |
|
|
|
13. Nguyễn Anh Xuân |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trịnh
Trung Hiếu |
Bí thư |
|
|
2. Huỳnh Trọng Khải
|
Phó bí thư
|
|
|
3.
Nguyễn Anh Tuấn |
Chi ủy viên |
10.
Ðại hội chi bộ lần thứ mười:
+ Tổ
chức ngày 03.9.2000
+ Dự
đại hội có 13 đảng viên:
|
1. Nguyễn Thị Ba |
5. Phạm Công Danh |
9. Phan
Thế Nguyên |
|
2. Mã Tấn Bữu |
6. Trịnh Trung Hiếu |
10.Nguyễn Thành Sơn |
|
3. Huỳnh Văn Bảy |
7. Huỳnh Trọng Khải |
11. Nguyễn Anh Tuấn |
|
4. Nguyễn Thị Cà |
8. Võ
Lương |
12. Ðỗ Vĩnh |
|
|
|
13. Nguyễn Anh Xuân |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Trịnh
Trung Hiếu |
Bí thư |
|
|
2. Huỳnh Trọng Khải
|
Phó bí thư
|
|
|
3.
Nguyễn Anh Tuấn |
Chi ủy viên |
11.
Ðại hội chi bộ lần thứ mười một:
+ Tổ
chức ngày 28.3.2003
+ Dự
đại hội có 22 đảng viên:
|
1. Nguyễn Văn Anh ( dự bị ) |
8. Trịnh
Trung Hiếu
|
15. Phan Thế Nguyên |
|
2. Nguyễn Thị Ba |
9. Trịnh Thị Thu Hà |
16. Nguyễn Thành Sơn |
|
3. Mã Tấn Bữu |
10. Huỳnh Trọng Khải |
17. Nguyễn Anh Tuấn. |
|
4. Huỳnh Văn Bảy |
11. Lê Thị Tuyết Hồng |
18. Ðỗ Vĩnh
|
|
5. Trương Thanh Bình |
12. Lê
Thị Lam ( dự bị ) |
19. Trần
Minh Thuận |
|
6. Nguyễn Thị Cà |
13. Phan Thế Nguyên |
20. Nguyễn Quang
Vinh |
|
7. Phạm Công Danh |
14. Nguyễn Phúc Nguyện(dự bị ) |
21. Nguyễn Phước
Toàn |
|
|
|
22. Nguyễn Anh Xuân |
+ Ðại
hội bầu các đ/c sau đây vào Ban chi ủy:
|
|
1. Huỳnh
Trọng Khải |
Bí thư |
|
|
2. Nguyễn Anh Tuấn
|
Phó bí thư
|
|
|
3.
Huỳnh Văn Bảy |
Chi ủy viên |
Ngày 18/02/2005 Ban thường
vụ Ðảng ủy khối các trường ÐH, CÐ, THCN TP. Hồ Chí Minh đã ra quyết
định số 12/QÐ- TV thành lập Ðảng bộ trường
Trường
Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP. HCM.
Trên cơ sở ý kiến của tập
thể Đảng viên, Đảng Ủy khối các trường ĐH - CĐ - THCN TP. HCM đã cử các đồng chí
sau đây vào BCH Đảng bộ lâm thời trường
| |
1. Huỳnh
Trọng Khải |
Bí thư |
| |
2. Nguyễn Anh Tuấn
|
Phó bí thư
|
| |
3.
Huỳnh Văn Bảy |
Chi ủy viên |
| |
TP. Hồ Chí Minh,
ngày 07 tháng 01 năm 2004 |
| |
Người sưu tầm thống kê |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
PGS.TS.Trịnh Trung Hiếu |
|